mau biet thu dep tai quan 2

Thiet ke nha pho mat tien 7m

thiet ke biet thu dep 3 tang

nha pho dep 4 tang tai sai gon

Tu van xay nha dep tai tphcm

Cong ty xay nha dep

Thiet ke va thi cong nha dep tai tphcm

Mau thiet ke nha vuon dep 2016

Mau thiet ke kien truc nha dep 2016

Cong ty xay nha uy tin tai tphcm

thiet ke noi that chung cu

thi cong noi that chung cu

thiet ke nha xuong o tien giang

thi cong nha xuong o dong thap

thiet ke nha xuong o binh chanh

thiet ke nha xuong tai dong nai

mau nha xuong dep

Mau thiet ke nha xuong tai binh duong

Mau thiet ke nha xuong tai tp hcm

thiet ke nha xuong can tho

Cong ty thiet ke nha xuong uy tin

mua ban may tinh tai go vap

Thông tin tổng hợp - Thong tin tong hop

 

   Minimize
People Online People Online:
Visitors Visitors: 1
Members Members: 0
Total Total: 1

Online Now Online Now:

 

   Minimize

free counters

 

   Minimize

 

 

   Minimize
[ĐIỂM TIN THUỐC MỚI] VARUBI
9/28/2015 9:37:00 PM by www.hpahcmc.org
Ngày: 02/09/2015
FDA vừa chấp thuận rolapitant (Varubi) để giúp phòng ngừa buồn nôn và nôn pha trễ (delayed-phase) ở người trưởng thành đang trải qua hóa trị liệu. Thuốc được dùng kết hợp với các thuốc chống nôn khác.
Trong 3 thử nghiệm lâm sàng, 2800 bệnh nhân sử dụng các thuốc hóa trị liệu có khả năng gây nôn ở mức độ trung bình đến cao được nhận ngẫu nhiên granisetron cùng với dexamethasone, kèm theo rolapitant hoặc không. Những bệnh nhân sử dụng rolapitant cho thấy có giảm nôn và giảm sử dụng các thuốc chống buồn nôn và nôn trong vòng 24 đến 120 giờ sau khi khởi đầu hóa trị liệu. so với nhóm đối chứng.
Rolapitant là một chất đối vận receptor cơ chất P/neurokinin-1. Hoạt hóa receptor NK-1 đóng vai trò quan trọng trong gây buồn nôn và nôn khởi phát muộn (delayed-onset).
Rolapitant ức chế enzyme CYP2D6 và không nên được dùng với thuốc chống loạn thần điển hình thioridazine, vốn được chuyển hóa bởi enzyme CYP2D6. Dùng các thuốc này cùng nhau có thể gây loạn nhịp tim. Các tác dụng phụ thông thường của rolapitant bao gồm giảm bạch cầu trung tính, nấc cụt, giảm sự ngon miệng, và chóng mặt.
 
Link tham khảo:

Một số thuật ngữ chuyên ngành:
- Nausea: buồn nôn
- Vomit - vomiting: nôn
- Antiemetic drugs: thuốc chống nôn
- Emetogenic: khả năng gây nôn
- Arrhythmia: loạn nhịp tim
- Neutropenia: giảm bạch cầu trung tính
- Hiccup: nấc cụt
- Appetite: sự ngon miệng, sự thèm ăn
- Dizziness: chóng mặt, hoa mắt
 
Phạm Công Khanh (SVD5, ĐH Y Dược Huế) tóm lược và chuyển ngữ.